Đường Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398) | Đất ở tại nông thôn | bến phà Đồng Việtgiáp đất dự án khu dân cư Nam Tiến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398) | Đất ở tại nông thôn | hết đất dự án khu dân cư Nam Tiếnđiểm rẽ phường Cảnh Thụy (quán Bà Trà) đến hết đất trường THPT Yên Dũng số 3 | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Trục địa phận xã | Đất ở tại nông thôn | ngã 3 nối đường tỉnh 299dốc đê Cao Đồng (khu vực ngã 6) | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Trục địa phận xã | Đất ở tại nông thôn | đất nhà ông Nho (hết đất khu vực ngã)trạm bơm Cổ Pháp, thôn Cựu Tân | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Trục địa phận xã | Đất ở tại nông thôn | đường 299hết đất nhà ông Phạm Văn Khương, thôn Đường, xã Đồng Việt | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đoạn nối từ đường 299 (qua quán Bà Trà) đi phường Cảnh Thụy (các thửa đất thuộc địa phận xã Đức Giang) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Các ô mặt tiếp giáp đường gom TL398 - Mặt cắt 3-3 rộng 17m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè một bên rộng 5m và một bên rộng 3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Các ô mặt tiếp giáp trục chính khu dân cư, đấu nối trực tiếp với đường tỉnh 299 (TL398) - Mặt cắt 1-1 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Các ô thuộc làn 2 đường tỉnh 299 (TL398) – Mặt cắt 2-2 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 1-1 (rộng 21m) mặt cắt 2-2 (rộng 18m) mặt cắt 5-5 (rộng 19m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 4-4 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m). Hướng vào khu đất nông nghiệp hiện trạng. | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42m (cũ là đường 398) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14.6 triệu/m² | 10.9 triệu/m² | 7.3 triệu/m² |
Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42m (cũ là đường 398) (Mặt cắt 2a rộng 21m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11.4 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Làn 2 đường tỉnh 299 (cũ là 398) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới Nam Tiến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6mX2 (LK01; LK03) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6mX2 (LK01; LK02; LK03) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 9,0m, lòng đường hiện trạng rộng 6,0m, vỉa hè 3,0m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 28m, lòng đường rộng 12m, vỉa hè 8,0mX2 (LK01); Tiếp giáp đường trục chính của xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01) (làn 2) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |