Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Ở đô thị | tiếp giáp Phường Thuận Thànhnút giao Chùa Khánh Vân | | 7.6 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Ở đô thị | Nút giao Chùa Khánh Vânnút giao Yên Ngô Thường Vũ | | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Ở đô thị | Nút giao Yên Ngô Thường Vũhết địa phận Yên Ngô và đến QL17 | | 7.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Ở đô thị | Nút giao Chùa Khánh VânQL 17 | | 7.4 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Mặt cắt đường ≤ 12m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.4 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13.6 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Ở đô thị | Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 đi UBND phườnghết Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tùng | | 8.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Ở đô thị | tiếp giáp Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tùnghết địa phận tổ dân phố Nội | | 7.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Ở đô thị | Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 điVành đai 4 | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Ở đô thị | Đê Đại Hà đi UBND phườngcầu mương nổi Thụy Mão | | 7.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Ở đô thị | bối Dực Vyhết địa phận Dực Vy. Nghĩa Vy | | 5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Ở đô thị | tiếp giáp Dực Vy. Nghĩa Vyhết Chợ Đại Mão | | 7.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Ở đô thị | tiếp giáp Trường THCS Hoài Thượngtiếp giáp Đông Miếu | | 5.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m (Khu số 2) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.3 triệu/m² | 13 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Mặt cắt đường ≤ 17.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13.1 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Ở đô thị | tiếp giáp phường Trạm Lộhết địa phận phường Mão Điền | | 18 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 9 triệu/m² |