THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thuận Thành, Bắc Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thuận Thành, Bắc Ninh năm 2026, gồm 36 đường/khu vực có dữ liệu và 137 dòng giá. Giá từ 2.640.000 đến 30.200.000 đồng/m².

Có 36 đường/khu vực và 137 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến28 triệu/m²22.4 triệu/m²16.8 triệu/m²11.2 triệu/m²
Đường Tỉnh lộ 276
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 17hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
15.7 triệu/m²12.6 triệu/m²9.4 triệu/m²6.3 triệu/m²
Đường Tỉnh lộ 276
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 17hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
15.7 triệu/m²12.6 triệu/m²9.4 triệu/m²6.3 triệu/m²
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
bốt Hồdốc máng nổi Hồ
30 triệu/m²24 triệu/m²18 triệu/m²12 triệu/m²
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
máng nổi Hồngã tư Đông Côi
30 triệu/m²24 triệu/m²18 triệu/m²12 triệu/m²
Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lê)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến14.9 triệu/m²11.9 triệu/m²8.9 triệu/m²6 triệu/m²
Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến14.9 triệu/m²11.9 triệu/m²8.9 triệu/m²6 triệu/m²
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổhết Tổ dân phố Đông Hồ
14.3 triệu/m²11.4 triệu/m²8.6 triệu/m²5.7 triệu/m²
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồhết tổ dân phố Á Lữ
11.8 triệu/m²9.4 triệu/m²7.1 triệu/m²4.7 triệu/m²
Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Thuận Thành)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến24 triệu/m²19.2 triệu/m²14.4 triệu/m²9.6 triệu/m²
Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc) đoạn qua địa phận phường Thuận Thành
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến16.2 triệu/m²13 triệu/m²9.7 triệu/m²6.5 triệu/m²
Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến16.2 triệu/m²13 triệu/m²9.7 triệu/m²6.5 triệu/m²
Mặt cắt đường ≤ 12m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến9.8 triệu/m²7.8 triệu/m²5.9 triệu/m²3.9 triệu/m²
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến11.5 triệu/m²9.2 triệu/m²6.9 triệu/m²4.6 triệu/m²
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến13 triệu/m²10.4 triệu/m²7.8 triệu/m²5.2 triệu/m²
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến14.6 triệu/m²11.7 triệu/m²8.8 triệu/m²5.8 triệu/m²
Mặt cắt đường > 30m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến16.2 triệu/m²13 triệu/m²9.7 triệu/m²6.5 triệu/m²
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
bến phà Hồ cũbốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Âu Cơ đi Áp Đông Côi.Quốc lộ 17
12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Phố Nguyễn Chí Tổ (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến6.6 triệu/m²5.3 triệu/m²4 triệu/m²2.6 triệu/m²
Mặt cắt đường ≤ 14m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến21.2 triệu/m²17 triệu/m²12.7 triệu/m²8.5 triệu/m²
Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến24.2 triệu/m²19.4 triệu/m²14.5 triệu/m²9.7 triệu/m²
Mặt cắt đường > 22.5m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến30.2 triệu/m²24.2 triệu/m²18.1 triệu/m²12.1 triệu/m²
Mặt cắt đường ≤ 15m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến17 triệu/m²13.6 triệu/m²10.2 triệu/m²6.8 triệu/m²
Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m
Phường Thuận Thành
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến19.3 triệu/m²15.4 triệu/m²11.6 triệu/m²7.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thuận Thành năm 2026

Khu vực:
Phường Thuận Thành, Bắc Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.640.000 đến 30.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thuận Thành