Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 22.4 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 276 | Ở đô thị | Quốc lộ 17hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá | | 12.6 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 276 | Ở đô thị | Quốc lộ 17hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương | | 12.6 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283) | Ở đô thị | bốt Hồdốc máng nổi Hồ | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283) | Ở đô thị | máng nổi Hồngã tư Đông Côi | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lê) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.9 triệu/m² | 8.9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.9 triệu/m² | 8.9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Ở đô thị | UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổhết Tổ dân phố Đông Hồ | | 11.4 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Ở đô thị | tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồhết tổ dân phố Á Lữ | | 9.4 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Thuận Thành) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc) đoạn qua địa phận phường Thuận Thành | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Mặt cắt đường ≤ 12m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 7.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.2 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.7 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Ở đô thị | bến phà Hồ cũbốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Ở đô thị | Âu Cơ đi Áp Đông Côi.Quốc lộ 17 | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Nguyễn Chí Tổ (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Mặt cắt đường ≤ 14m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 8.5 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 19.4 triệu/m² | 14.5 triệu/m² | 9.7 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 22.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24.2 triệu/m² | 18.1 triệu/m² | 12.1 triệu/m² |
Mặt cắt đường ≤ 15m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13.6 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.4 triệu/m² | 11.6 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |