Bảng giá đất Xã Nam Dương, Bắc Ninh 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Dương, Bắc Ninh năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 20 dòng giá. Giá từ 800.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 20 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Chũ mớihết ngã ba nhà ông Kế | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu ChũGốc Đa thôn Thủ Dương | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp Gốc Đahết ngã ba nhà ông Kế | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã ba nhà ông Kếxưởng mộc nhà ông Trọng | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | xưởng mộc nhà ông Trọngđường rẽ UBND xã | 11 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | đường rẽ UBND xãhết đất cây xăng thôn Cầu Meo | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | cây xăng thôn Cầu Meohết ngã ba Biềng | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã ba thôn Biềnghết đất thôn Biềng | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất thôn Biềnghết đất thôn Nam Điện | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất thôn Nam Điệncầu ngầm ông Từ Minh | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp cầu ngầm ông Từ Minhngã tư Cấm | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã tư cấmđường rẽ đập Lòng thuyền | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | đường rẽ đập Lòng Thuyềngiáp xã Bình Sơn | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường liên xã Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Giahết đất thôn Cảnh | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp ngã ba nhà ông Thìnhhết đất Nam Dương | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường liên xã Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã ba thôn Biềnghết đất Nam Dương (đi xã Mỹ An) | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Các lô đất Khu dân cư Nam Dương giai đoạn 1 Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Các lô đất giao tái định cư Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các lô đất bồi thường bằng đất ở Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất Xã Nam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Nam Dương năm 2026
- Khu vực:
- Xã Nam Dương, Bắc Ninh.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 800.000 đến 11.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.