ĐƯỜNG TỈNH 295 | Đất ở tại nông thôn | giao cắt với đường trục Đông Tâyhết đất xã Hợp Thịnh (giáp đất xã Xuân Cẩm) | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đoạn hết đất xã Hiệp Hòa (đất xã Thường Thắng cũ) đến cầu Vát (hết đất xã Hợp Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đoạn giao cắt ĐT 296 đến ngã ba giao cắt với đê sông Cầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
ĐƯỜNG TỈNH 288 (Đường Ngọ Công Quế) | Đất ở tại nông thôn | hết đất xã Hiệp Hòakè Thái Sơn | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
ĐƯỜNG TỈNH 288 (Đường Ngọ Công Quế) | Đất ở tại nông thôn | kè Thái Sơnngã tư giao cắt với đường huyện ĐH33B (đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ) | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
ĐƯỜNG TỈNH 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Bắc Giang) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
ĐƯỜNG TỈNH 295C (đoạn giao với Đường tỉnh 296 đến hết đất xã Hợp Thịnh (giáp đất xã Xuân Cẩm)) | Đất ở tại nông thôn | giao cắt Đường tỉnh 296ngã 4 thôn Mai Phong | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
ĐƯỜNG TỈNH 295C (đoạn giao với Đường tỉnh 296 đến hết đất xã Hợp Thịnh (giáp đất xã Xuân Cẩm)) | Đất ở tại nông thôn | sau ngã 4 thôn Mai Phonghết đất xã Hợp Thịnh (giáp đất xã Xuân Cẩm) | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nối ĐT 296 với đường Vành đai IV (Hà Nội) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Chợ Thườngcầu Tân Sơn | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31 | Đất ở tại nông thôn | qua cầu Tân Sơnđiểm cuối đường Quân Sự | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33B (từ điểm giao với Đường tỉnh 288 (ngã tư Thái Sơn) đến điểm giao với đường Quân sự) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
KDC Bách Nhẫn (GĐ1) (Phân lô OM8) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
KDC Bách Nhẫn (GĐ1) (Phân lô OM 06, 07) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
KDC Bách Nhẫn (GĐ1) (Phân lô OM 05) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
KDC Bách Nhẫn (GĐ2) (Phân lô OM4) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
KDC Bách Nhẫn (GĐ2) (Phân lô OM 01, 02, 03) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
KDC xứ đồng Cửa Hàng, thôn Gò Pháo (Phân lô LK 02, 08) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
KDC xứ đồng Cửa Hàng, thôn Gò Pháo (Phân lô LK 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
KDC thôn Trung Hòa (Phân lô LK 01, 02, 04 (dãy tiếp giáp đường trục xã)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
KDC thôn Trung Hòa (Các phân lô và vị trí còn lại) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
KDC thôn Trung Hưng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Điểm dân cư Quang Minh (thôn Hữu Định) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Điểm dân cư Mai Phong | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Điểm dân cư Cẩm Trang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Điểm dân cư xã Thường Thắng (thôn Trong Làng, Thống Nhất) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường trục xã | Đất ở tại nông thôn | giao cắt Đường tỉnh 296 (sau 200m)trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (trụ sở UBND xã Hùng Thái cũ) | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường trục xã | Đất ở tại nông thôn | giao cắt Đường tỉnh 296 (sau 200m)đoạn giao cắt với Đường tỉnh 295 (sau 200m) (đường trục xã Thường Thắng cũ) | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |