- _ Đoạn từ phố Chợ Giảu đến phố Nhân Thọ. | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 8.4 triệu/m² | — |
- _ Pomn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quảng Đạo | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
- __ Đoạn từ giao đường Lý Thánh Tông đến giao phố Phủ Từ | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 22 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 11 triệu/m² |
-_ Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến phố Phù Lưu | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | — | 4.8 triệu/m² |
“3 Quang Đạo). | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 15 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
giao giao | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 204.3 triệu/m² | 13.6 triệu/m² |
IPhá Phú Từ (từ đường Minh Khai đến đường Lê Quang | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 11.8 triệu/m² | 8.9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Quang Đạo. | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
- __ Đoạn từ đường Minh Khai đến đường sắt | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 13.4 triệu/m² | 10 triệu/m² | 6.7 triệu/m² |
- _ Poạn từ nhà thị đấu đến đường Tô Hiến thành | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 20.8 triệu/m² | 15.6 triệu/m² | — |
__ Đoạn từ đường Tô Hiến thành đến đường Lý Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 271 triệu/m² | 20.3 triệu/m² | 13.6 triệu/m² |
Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiển Thành | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
dường Nguyễn Công Hãng) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 7.1 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Lén cuội khu phổ Phù Lưu) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
'Lý Đạo Thành (NHỊ, từ giao đường Tô Hiến Thành đến | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
từ giao Phú đến giao | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 9.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
- — Đoạn từ giao đường Trân Phú đến cầu vượt Đại Đình | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 18 triệu/m² | 13.3 triệu/m² | 9 triệu/m² |
cầu cầu giáp | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 12.3 triệu/m² | 13 triệu/m² | 8.2 triệu/m² |
- _ Đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
— cất đường 30m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
+ Mateát đường < 12m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
=sx 2Ngế nghè (từ đình Phù Lưu đến cây đa Đền) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
64.16 hù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 6.3 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
64.19 Đường Lý Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 7.8 triệu/m² |
64:28 Cuộc đền khu phố Xuân | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | — | — |
6427. | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
ao | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
C0 Quy Chế (giao phổ Nhân Thọ cắt ngang phô Phủ Từ | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | 8.7 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
đến Hồng Ngịa) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | — | — |
đến phổ | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 6.3 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |