Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh | | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đất nhà ông Giáp Hồng Mạnhgiáp đất nhà bà Phí Thị Thụy | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đất nhà bà Phí Thị Thụylối rẽ đền Từ Hả | | 12.4 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | lối rẽ đền Từ Hảhết đất ông Bùi Văn Vân | | 13.2 triệu/m² | 9.9 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | giáp đất ông Bùi Văn Vânhết đất ông Đỗ Thế Chinh | | 12.4 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chinhhết đất phường Hồng Giang cũ | | 11.2 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | giáp đất phường Hồng Giang cũđường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh) | | 15.2 triệu/m² | 11.4 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh)đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũCầu Cát | | 22.4 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | Cầu CátNgã tư cơ khí | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | ngã tư cơ khíngã tư đài truyền hình | | 25.6 triệu/m² | 19.2 triệu/m² | 12.8 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | ngã tư đài Truyền hìnhđường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) | | 24.8 triệu/m² | 18.6 triệu/m² | 12.4 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)ngã tư Tân Tiến | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đường rẽ vào Trạm điệnhết nhà bà Nguyễn Thị Hương | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hươnghết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | ngã tư Tân Tiếnhết chợ Nông sản | | 19.2 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | giáp chợ Nông sảnđường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũđường rẽ vào TDP Hựu | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 31 | Ở đô thị | đường rẽ vào TDP Hựuhết đất phường Chũ | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 290 | Ở đô thị | hết ngã ba Képhết đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 290 | Ở đô thị | đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2Acổng TDP Lường | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 290 | Ở đô thị | cổng TDP Lườngbờ mương kênh 3, TDP Chính | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 290 | Ở đô thị | bờ mương kênh 3, TDP Chínhcổng TDP Ngọt | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 290 | Ở đô thị | cổng TDP Ngọthết đất phường Chũ | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 | Ở đô thị | đường rẽ Cầu Chũ mớihết đất phường Chũ | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 | Ở đô thị | cầu Hôi (sát đất phường Chũ cũ)hết đất TDP Hải Yên | | 8.2 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 | Ở đô thị | hết đất TDP Hải Yênđường rẽ vào Ra đa | | 5.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 | Ở đô thị | đơn vị Ra Đađường rẽ TDP Sậy To | | 4.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Tỉnh lộ 289 | Ở đô thị | đường rẽ TDP Sậy Tochân dốc Cô Tiên ( hết đất phường Chũ) | | 3.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường liên xã | Ở đô thị | cầu suối Bồnghết Cống Gạch | | 5.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |