Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | giáp đầu cầu Đồng Vươngngã ba đi Xuân Lương | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi phía xã Bố Hạhết thửa đất nhà ông Lã Văn Khen | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi về phía Mỏ Trạnghết thửa đất nhà ông Thắng Thịnh (trừ các lô đất thuộc khu dân cư trung tâm xã Đồng Vương) | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía xã Bố Hạhết thửa đất nhà ông Võ Văn Thành | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía Mỏ Trạnghết thửa đất nhà ông Vương Văn Thuyết | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các đoạn đường còn lại (xã Đồng Vương cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | trụ sở UBND xã Đồng Kỳ cũhết nhà ông Nguyễn Đức Lâm (đối diện nhà ông Nông Văn Hạ) - hướng đi Mỏ Trạng | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | trụ sở UBND xã Đồng Kỳkhu dân cư Mới xã Đồng Kỳ- hướng đi xã Bố Hạ | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía Mỏ Trạnghết thửa đất nhà ông Dương Văn Sung (thôn Trại Hồng) (trừ các lô đất thuộc KDC Trại Hồng) | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đất ở tại nông thôn | trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía xã Bố Hạcầu Suối Cấy | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Các đoạn đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Tỉnh lộ 242 | Đất ở tại nông thôn | ngã ba thôn Cổng Châu đi về phía xã Bố Hạđịa phận xã Bố Hạ | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Tỉnh lộ 242 | Đất ở tại nông thôn | ngã ba thôn Cổng Châunhà ông Lập | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đất ở tại nông thôn | hết đất nhà ông Hứa Hinhhết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đất ở tại nông thôn | hết đất nhà ông Tuyểngiáp đường 268 | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi Đồng Đảng hết nhà ông Lương Văn Việt | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các đường trục giao thông xã | Đất ở tại nông thôn | Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi về phía thôn Suối Dọchết thửa đất nhà ông Vũ Việt Hải | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các đường trục giao thông xã | Đất ở tại nông thôn | Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đigiáp TL 242 | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đoạn tiếp giáp tiếp giáp đường 268 (đối diện cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý) đi về phía cầu sắt xã Yên Thế hết địa phận xã Đồng Kỳ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các đường trục giao thông xã | Đất ở tại nông thôn | ngã ba đi Xuân LươngSuối Dùng | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các đường trục giao thông xã | Đất ở tại nông thôn | giáp cầu ông Banghết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các đường trục giao thông xã | Đất ở tại nông thôn | hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1hết đất hội trường thôn Trại Quân | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các đường trục giao thông xã | Đất ở tại nông thôn | hết đất hội trường thôn Trại Quângiáp đường 268 (trừ các lô thuộc khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ) | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đất ở tại nông thôn | trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía đường 268hết thửa đất nhà ông Phạm Phú Lâm | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đất ở tại nông thôn | trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía TL 242hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thái | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đất ở tại nông thôn | hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tháigiáp đường TL242 | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các đoạn còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các lô bám mặt đường 268 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Các lô bám đường nội bộ KDC | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |