Đường Hoàng Văn Thái | Đất ở tại nông thôn | hết giao cắt đường Văn Tiến Dũnghết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân | | 22.4 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
QUỐC LỘ 37 | Đất ở tại nông thôn | hết địa phận thị trấn Thắngđường rẽ vào kho K31 | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
QUỐC LỘ 37 | Đất ở tại nông thôn | sau đường rẽ vào kho K31giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
QUỐC LỘ 37 | Đất ở tại nông thôn | giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình) | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở tại nông thôn | ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở tại nông thôn | đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạnhết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở tại nông thôn | hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vâncổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Ngô Văn Thấu | Đất ở tại nông thôn | giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)đoạn giao cắt với Quốc lộ 37 | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | ngã 3 Trại Cờ (sau 50m)hết cầu Ngọc Thành | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | hết cầu Ngọc Thànhhết đất huyện Hiệp Hòa | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đất ở tại nông thôn | giao cắt QL 37giao cắt đường vào kho K23 | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đất ở tại nông thôn | hết giao cắt đường vào kho K23giao cắt với ĐT 295 | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) (Phân lô OLK 04, 05) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) (Phân lô OLK 06) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Điểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
KDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Khu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |