Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) | Đất ở tại nông thôn | giáp xã Tân YênKDC Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) | Đất ở tại nông thôn | khu dân cư Đồng Nghĩa Tranghết thôn Thượng Đồn | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) | Đất ở tại nông thôn | thôn Bùng 1hết cống cụt (gần cây xăng) | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) | Đất ở tại nông thôn | hết cống Cụthết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn | | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) | Đất ở tại nông thôn | hết đất Công ty TNHH Thanh Hoànngã tư xã Nhã Nam | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Tiến Phanhết KĐT Tiến Phan | | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đoạn còn lại xã Nhã Nam | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) | Đất ở tại nông thôn | giáp đất xã Bố Hạhết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanh | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) | Đất ở tại nông thôn | hết Nghĩa Trang liệt sỹ thôn Đanhngã tư đường tránh thôn Tiến Phan đi thôn Bùng 1 | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) | Đất ở tại nông thôn | ngã tư Đường tránh thôn Tiến Phan đi BùngNgã Ba Tiến Phan | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Tiến Phanhết trường THCS Nhã Nam. | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) | Đất ở tại nông thôn | hết trường THCShết Cầu Trắng | | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) | Đất ở tại nông thôn | hết cầu Trắnghết đất xã Nhã Nam | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đoạn đi qua xã Nhã Nam | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Liên xã | Đất ở tại nông thôn | trường THCS Nhã Namgiáp đất xã Tam Tiến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Liên xã Từ QL.17 đi xã Quang Trung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Các đường thuộc thị trấn Nhã Nam cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Khu dân cư Chuôm Nho 1 | Đất ở tại nông thôn | lô 01lô 3 và từ lô 17 đến lô 23) | | 15.2 triệu/m² | 11.4 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Khu dân cư Chuôm Nho 1 | Đất ở tại nông thôn | lô 4lô 16 ) | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Khu dân cư Chuôm Nho 1 | Đất ở tại nông thôn | lô 01lô 12) | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Làn 1 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Làn 2 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc xã Nhã Nam cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m. | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 18.4 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 9.2 triệu/m² |
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02, | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m). (Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 5m).) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m). (Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m). (Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m.) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu đô thị Chuôm Nho | Đất ở tại nông thôn | lô 01lô 39 và lô 55) | | 16.8 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Khu đô thị Chuôm Nho | Đất ở tại nông thôn | lô 40lô 54) | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |