Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Bưu điện huyện cũđiểm giao đến đường Pháp Loa | | 26.4 triệu/m² | 19.8 triệu/m² | 13.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | điểm giao đường Pháp LoaCống Buộm | | 24.8 triệu/m² | 18.6 triệu/m² | 12.4 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) đến cây xăng Anh Phong | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24.8 triệu/m² | 18.6 triệu/m² | 12.4 triệu/m² |
Đường Lê Đức Trung | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 26.4 triệu/m² | 19.8 triệu/m² | 13.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Viết Chất | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Đào Sư Tích | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Pháp Loa | Ở đô thị | vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo)điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo | | 26.4 triệu/m² | 19.8 triệu/m² | 13.2 triệu/m² |
Đường Pháp Loa | Ở đô thị | điểm cắt với đường Trần Hưng Đạođiểm cuối đường phố Ba Tổng | | 22 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 11 triệu/m² |
Đường Phạm Túc Minh | Ở đô thị | nhà văn hóa Tổ dân phố 3 (hiện nay)điểm giao cắt đường Đào Sư Tích | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Phạm Túc Minh | Ở đô thị | đường Đào Sư Tíchđiểm giao đường Ngô Uông | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Lưu Viết Thoảng | Ở đô thị | điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ)đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức) | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Lưu Viết Thoảng | Ở đô thị | điểm cắt với đường Pháp Loađiểm giao đường Hoàng Hoa Thám | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông | Ở đô thị | Bưu điện huyện cũhết đất quán Bắc Hương | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông | Ở đô thị | hết đất quán Bắc Hươnghết đất nhà ông Cửa | | 13.2 triệu/m² | 9.9 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Đường Trần Nhân Tông | Ở đô thị | hết đất nhà ông Cửađầu cầu Bến Đám | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám). | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Phố Ba Tổng | Ở đô thị | Đình Ba Tổngđiểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Phố Ba Tổng | Ở đô thị | điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụyđiểm cuối giáp với đường Pháp Loa | | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Phố Ba Tổng | Ở đô thị | điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụyhết địa phận phường Yên Dũng (giáp phường Cảnh Thụy) | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đoạn từ nút giao đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh 299) đến gầm cầu Bến Đám | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đi xã Tân Liễu (cũ) đến hết địa phận phường Nham Biền (cũ). | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ 17 | Ở đô thị | nút giao QL17 đi cầu Yên Dũnghết địa phận phường Yên Dũng (giáp đất phường Tiền Phong) | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài từ cây xăng Anh Phong đến hết đất ông Ánh giáp Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 398 cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 22 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 11 triệu/m² |
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 (đi cầu Yên Dũng) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường tỉnh 398 đoạn giáp đất phường Cảnh Thụy đến điểm giao QL 18 (khu công nghiệp Yên Lư) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường từ Ngã tư Tổ dân phố Minh phượng đi Tổ dân phố Đông Hương (đường huyện ĐH5 cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Bờ kênh Nham Biền đoạn từ Cống Kem đến ngã ba tổ dân phố Yên Phượng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đoạn từ đầu đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (gần trường THPT Yên Dũng số 1). | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường Hoàng Hoa Thám kéo dài) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |