Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38) | Ở đô thị | giáp địa phậnhết địa phận phường Hạp Lĩnh | | 36.8 triệu/m² | 27.6 triệu/m² | 18.4 triệu/m² |
Đường Hạp Lĩnh 1 (Đường Khắc Niệm 1 cũ, từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 27.6 triệu/m² | 20.7 triệu/m² | 13.8 triệu/m² |
Đường Hạp Lĩnh 3 (Đường Khắc Niệm 3 cũ, từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.2 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Hạp Lĩnh 4 (Đường Khắc Niệm 4 cũ, từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.2 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Hạp Lĩnh 5 (Đường Khắc Niệm 5 cũ, từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thủ Tiệp | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.2 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Ném Sơn | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Ném Thượng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24.8 triệu/m² | 18.6 triệu/m² | 12.4 triệu/m² |
Đường Ném Đoài | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Ném Đông | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Tiền Ngoài | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Tiền Trong | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Kênh Nam | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng. phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại đến thửa 240. tờ bản đồ số 7) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.5 triệu/m² | 13.1 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Ba Huyện | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm cũ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.6 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường ≤ 12m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.7 triệu/m² | 11 triệu/m² | 7.4 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 17.2 triệu/m² | 12.9 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 19.6 triệu/m² | 14.7 triệu/m² | 9.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 22.1 triệu/m² | 16.6 triệu/m² | 11 triệu/m² |
Mặt cắt đường > 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24.5 triệu/m² | 18.4 triệu/m² | 12.2 triệu/m² |
Đường Vũ Nghi Hưởng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.2 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường Tiên Ất | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đoan Trung | Ở đô thị | UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19)hết chợ Và (Thửa 208 tờ bản đồ số 19) | | 10.9 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đoan Trung | Ở đô thị | hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18)hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) | | 11 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đoan Trung | Ở đô thị | hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16)giao đường Nguyễn Thủ Tiệp | | 10.2 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Phố Hồng Lô | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Phố Tiên Xá Làng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Phố Tiên Xá Núi | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |