THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân An, Bắc Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân An, Bắc Ninh năm 2026, gồm 36 đường/khu vực có dữ liệu và 45 dòng giá. Giá từ 1.400.000 đến 50.000.000 đồng/m².

Có 36 đường/khu vực và 45 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 299
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
giáp xã Tân Dĩnhngã tư Tân An
35 triệu/m²28 triệu/m²21 triệu/m²14 triệu/m²
Tỉnh lộ 299
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến)
25 triệu/m²20 triệu/m²15 triệu/m²10 triệu/m²
Tỉnh lộ 299B
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
ngã tư Tân Anhết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên
35 triệu/m²28 triệu/m²21 triệu/m²14 triệu/m²
Tỉnh lộ 299B
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân Anhết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn
30 triệu/m²24 triệu/m²18 triệu/m²12 triệu/m²
Tỉnh lộ 299B
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấnhết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ)
22 triệu/m²17.6 triệu/m²13.2 triệu/m²8.8 triệu/m²
Tỉnh lộ 299B
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ)cổng chùa Vĩnh Nghiêm
20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiếnhết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ
50 triệu/m²40 triệu/m²30 triệu/m²20 triệu/m²
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến35 triệu/m²28 triệu/m²21 triệu/m²14 triệu/m²
Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân đến đường tỉnh 299
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến25 triệu/m²20 triệu/m²15 triệu/m²10 triệu/m²
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến5 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến15 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²
Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến15 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²
Địa phận xã Quỳnh Sơn
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
đường 299Bcổng làng Quỳnh Sơn
10 triệu/m²8 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²
Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến35 triệu/m²28 triệu/m²21 triệu/m²14 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, via hè 2 bên mỗi bên 5,0m
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, via hè 2 bên mỗi bên 4,5m
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến17 triệu/m²13.6 triệu/m²10.2 triệu/m²6.8 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, via hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến30 triệu/m²24 triệu/m²18 triệu/m²12 triệu/m²
Các thửa đất còn lại
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; via hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến35 triệu/m²28 triệu/m²21 triệu/m²14 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, via hè 6,0mX2 (LK01...)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, via hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20 triệu/m²16 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, via hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến18 triệu/m²14.4 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, via hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến16 triệu/m²12.8 triệu/m²9.6 triệu/m²6.4 triệu/m²
Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến50 triệu/m²40 triệu/m²30 triệu/m²20 triệu/m²
Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô)
Phường Tân An
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến40 triệu/m²32 triệu/m²24 triệu/m²16 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tân An năm 2026

Khu vực:
Phường Tân An, Bắc Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.400.000 đến 50.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân An