Tỉnh lộ 299 | Ở đô thị | giáp xã Tân Dĩnhngã tư Tân An | | 28 triệu/m² | 21 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Tỉnh lộ 299 | Ở đô thị | điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) | | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Tỉnh lộ 299B | Ở đô thị | ngã tư Tân Anhết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên | | 28 triệu/m² | 21 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Tỉnh lộ 299B | Ở đô thị | hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân Anhết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Tỉnh lộ 299B | Ở đô thị | hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấnhết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) | | 17.6 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 299B | Ở đô thị | hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ)cổng chùa Vĩnh Nghiêm | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An | Ở đô thị | giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiếnhết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ | | 40 triệu/m² | 30 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 28 triệu/m² | 21 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân đến đường tỉnh 299 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Địa phận xã Quỳnh Sơn | Ở đô thị | đường 299Bcổng làng Quỳnh Sơn | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 28 triệu/m² | 21 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, via hè 2 bên mỗi bên 5,0m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, via hè 2 bên mỗi bên 4,5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13.6 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, via hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Các thửa đất còn lại | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; via hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 28 triệu/m² | 21 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, via hè 6,0mX2 (LK01...) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, via hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, via hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, via hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.8 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 40 triệu/m² | 30 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 32 triệu/m² | 24 triệu/m² | 16 triệu/m² |