Tổ dân phố Vũ Dương | Ở đô thị | giáp địa phận phường Quế VõĐê sông Đuống | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Tổ dân phố Vũ Dương | Ở đô thị | chùa Vũ Dươnghết chợ cóc Vũ Dương | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Các tuyến đường còn lại | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Tổ dân phố Tân Thịnh | Ở đô thị | cổng chào Tổ dân phố Tân Thịnhsông Tào Khê | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Tổ dân phố Bồng Lai | Ở đô thị | đường trục UBND phườngchùa Bồng Lai | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Tổ dân Phố Xa Loan | Ở đô thị | cổng chào Tổ dân phố Bồng Laihết địa phận phường Bồng Lai | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Khu tái định cư Xa Loan do thực hiện GPMB Tiểu dự án đường sắt Lim - Phả Lại | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Tổ dân phố Cẩm Chàng | Ở đô thị | đường trục UBND phườngđến cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Tổ dân phố Cẩm Chàng | Ở đô thị | cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chànghết đường vào chùa Cẩm Chàng | | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Tổ dân phố Từ Phong | Ở đô thị | Cầu Dũng Quyếthết địa phần phường Bồng Lai | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Tổ dân phố Từ Phong | Ở đô thị | QL18 (đèn xanh, đèn đỏ)đến cầu đường sắt | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Tổ dân phố An Đặng | Ở đô thị | cổng chào Tổ dân phố An Đặngsông Tào Khê | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đoạn đường trục chính trong khu dân cư An Đặng đi sang Mai Cương | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Mai Cương đi sang An Đặng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường trục chính trong khu dân cư lên đê sông Đuống | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Tổ dân phố Vân Xá | Ở đô thị | Cổng chào Tổ dân phố Vân Xáđiểm trường Mầm Non Cách Bi, điểm trường Vân Xá | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường trục chính trong khu dân cư | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Tổ dân phố Mộ Đạo | Ở đô thị | cổng chàocuối đường tổ dân phố Mộ Đạo | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Tổ dân phố Mộ Đạo | Ở đô thị | giáp đường Quang Trungcuối đường của Tổ dân phố Mộ Đạo | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Trục chính Mai Ổ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đoạn từ trường Quế Võ số 3 đến chợ Bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đoạn đường từ cầu ông Tài đến Chợ bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đoạn đường từ chợ Bãi Tổ dân phố Trúc Ổ đi đường 287 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Các tuyến đường còn lại thuộc tổ dân phố Trúc Ổ, Trạc Nhiệt | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đoạn từ cổng chào UBND phường đến cổng chào tổ dân phố Bồng Lai (đường trục trước mặt trụ sở UBND phường Bồng Lai) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ đường sang trụ sở UBND Bồng Lai cũ đi qua chùa Bồng Lai đến hết Tổ dân phố Bồng Lai | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đoạn từ điểm cuối Tổ dân phố Từ Phong đến đê sông Đuống thuộc địa phận phường Cách Bi (cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |