THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026, gồm 36 đường/khu vực có dữ liệu và 780 dòng giá. Giá từ 205.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Có 36 đường/khu vực và 780 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa
5.5 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)
8 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)
2.9 triệu/m²2.6 triệu/m²——
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)
7 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10
4 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại
6.5 triệu/m²———
Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại
3.3 triệu/m²2.9 triệu/m²——
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường nôi bộ MBQH
5 triệu/m²———
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường nôi bộ MBQH
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang
5.5 triệu/m²———
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang
1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²——
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39
5.5 triệu/m²———
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7
4 triệu/m²———
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7
717.000/m²646.000/m²——
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)
6 triệu/m²———
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)
913.000/m²822.000/m²——
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14)
8 triệu/m²———
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14)
717.000/m²646.000/m²——
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn
11 triệu/m²———
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn
456.000/m²411.000/m²——
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng
4 triệu/m²———
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng
228.000/m²205.000/m²——
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Vạy (cũ) đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152
8 triệu/m²———
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Vạy cũ đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)
10 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)
2.9 triệu/m²2.6 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Trung Chính năm 2026

Khu vực:
Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trung Chính