Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa | | — | — | — |
Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2) | | — | — | — |
Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2) | | 2.6 triệu/m² | — | — |
Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18) | | — | — | — |
Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18) | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10 | | — | — | — |
Đoạn xã Hoàng Giang cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10 | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại nông thôn | MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại | | 2.9 triệu/m² | — | — |
MBQH thôn Văn Đôi | Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường nôi bộ MBQH | | — | — | — |
MBQH thôn Văn Đôi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường nôi bộ MBQH | | 1.4 triệu/m² | — | — |
MBQH thôn Văn Đôi | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang | | — | — | — |
MBQH thôn Văn Đôi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang | | 1.4 triệu/m² | — | — |
MBQH thôn Văn Đôi | Đất ở tại nông thôn | Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39 | | — | — | — |
MBQH thôn Văn Đôi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39 | | 1.5 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7 | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7 | | 646.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) | | 822.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14) | | 646.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn | | 411.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng | | 205.000/m² | — | — |
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Vạy (cũ) đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152 | | — | — | — |
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Vạy cũ đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152 | | 1.2 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang) | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang) | | 2.6 triệu/m² | — | — |