THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Đông Cao, Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Đông Cao, Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 4.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5
4 triệu/m²———
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5
3.2 triệu/m²———
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5
3.2 triệu/m²———
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11
3.2 triệu/m²———
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11
3.2 triệu/m²———
Thôn Đông Cao
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11
228.000/m²205.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Đông Cao năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Đông Cao, Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.