THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đoạn Xã Hoàng Giang Cũ, Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đoạn Xã Hoàng Giang Cũ, Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.174.000 đến 8.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa
5.5 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)
8 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)
2.9 triệu/m²2.6 triệu/m²——
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)
7 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10
4 triệu/m²———
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Đoạn Xã Hoàng Giang Cũ năm 2026

Khu vực:
Đoạn Xã Hoàng Giang Cũ, Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.174.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.