THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Thôn Văn Đôi, Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Thôn Văn Đôi, Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 470.000 đến 5.500.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường nôi bộ MBQH
5 triệu/m²———
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường nôi bộ MBQH
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang
5.5 triệu/m²———
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang
1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²——
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39
5.5 triệu/m²———
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)
5 triệu/m²———
MBQH thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)
522.000/m²470.000/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Thôn Văn Đôi năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Thôn Văn Đôi, Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 470.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.