THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 506 (quốc Lộ 47c), Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 506 (quốc Lộ 47c), Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 704.000 đến 11.000.000 đồng/m².

28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14
11 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)
5.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)
848.000/m²763.000/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329)
6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329)
1.1 triệu/m²998.000/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)
978.000/m²880.000/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07
8 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03
8.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7
9 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6
8 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6
7 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)
783.000/m²704.000/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634)
6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634)
978.000/m²880.000/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)
848.000/m²763.000/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)
5.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)
978.000/m²880.000/m²——
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)
7 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 506 (quốc Lộ 47c) năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 506 (quốc Lộ 47c), Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 704.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.