THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tuyến Đường Thôn Tân Cầu, Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tuyến Đường Thôn Tân Cầu, Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 176.000 đến 3.500.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) .
2 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) .
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ)
2 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 11: Từ thửa 15 (ông Chung) đến thửa 07 (ông Hảo)
2.5 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 11: Từ thửa 15 (ông Chung) đến thửa 07 (ông Hảo)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 12: Từ thửa 29 (ông Luyến) đến thửa 19 (ông Lưu)
2.5 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 12: Từ thửa 29 (ông Luyến) đến thửa 19 (ông Lưu)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh)
2 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 03: Từ thửa 231 (ông Ân) đến thửa 274 (ông Thông)
2.5 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 03: Từ thửa 231 (ông Ân) đến thửa 274 (ông thông)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân)
3 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 05: Từ thửa 75 (ông Nhiên) đến thửa 183 (ông Cấp)
2.5 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 05: Từ thửa 75 (ông Nhiên) đến thửa 183 (ông Cấp)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 06: Từ thửa 40 (Đình Trung) đến thửa 33 (ông Nhiêu)
3.5 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 06: Từ thửa 40 (Đình Trung) đến thửa 33 (ông Nhiêu)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương)
3 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 08: Từ thửa 410 (ông Ka) đến thửa 282 (ông Sáu Diệu)
3.5 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 08: Từ thửa 410 (ông Ka) đến thửa 282 (ông Sáu Diệu)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến Đường Thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 09: Khu vực dân cư Tân Hùng
2.5 triệu/m²———
Tuyến Đường thôn Tân Cầu
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến 09: Khu vực dân cư Tân Hùng
196.000/m²176.000/m²——

Bảng giá đất Đường Tuyến Đường Thôn Tân Cầu năm 2026

Khu vực:
Đường Tuyến Đường Thôn Tân Cầu, Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.