THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Bi Kiều, Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Bi Kiều, Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 11.000.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức)
9.5 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức)
717.000/m²646.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14
6.4 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)
6.4 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14
6.4 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14
6.4 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)
6.4 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14
5.5 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14
5.5 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14
11 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14
522.000/m²470.000/m²——
Thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14
10 triệu/m²———
thôn Bi Kiều
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14
228.000/m²205.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Bi Kiều năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Bi Kiều, Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.