THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tuyến Đường Thôn Tân Sơn, Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tuyến Đường Thôn Tân Sơn, Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 30 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 176.000 đến 3.500.000 đồng/m².

30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường)
2 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa số 991 đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn)
2.5 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa số 991 đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa 49 đến thửa 18 (ngõ ông Kim Long)
2.5 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa 49 đến thửa 18 (ngõ ông Kim Long)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ)
2 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến khu dân cư Tân Minh
2 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến khu dân cư Tân Minh
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa)
1 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An)
2 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa 602 (ông Tiến) đến thửa 543 (bà Tỵ)
2.5 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa 602 (ông Tiến) đến thửa 543 (bà Tỵ)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển)
3 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa 679 (ông Ngọc) đến thửa 645 (ông Khuê)
2.5 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa 679 (ông Ngọc) đến thửa 645 (ông Khuê)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa số 745 đến thửa 238 (ngõ ông Khoa)
2.5 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa số 745 đến thửa 238 (ngõ ông Khoa)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa số 819 (ông Thảo) đến thửa 945 (cầu Mới)
3.5 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa số 819 (ông Thảo) đến thửa 945 (cầu Mới)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu)
3 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 47C thửa số 844 đến thửa 802 (ngõ ông Ánh)
2.5 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47C thửa số 844 đến thửa 802 (ngõ ông Ánh)
196.000/m²176.000/m²——
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũ
1 triệu/m²———
Tuyến đường thôn Tân Sơn
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũ
196.000/m²176.000/m²——

Bảng giá đất Đường Tuyến Đường Thôn Tân Sơn năm 2026

Khu vực:
Đường Tuyến Đường Thôn Tân Sơn, Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.