THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Văn Đôi, Xã Trung Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Văn Đôi, Xã Trung Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 470.000 đến 7.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14)
6 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07)
7 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)
5 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)
4 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số17)
4 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số17)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)
4 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)
4 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)
4 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)
522.000/m²470.000/m²——
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)
4 triệu/m²———
Đường thôn Văn Đôi
Xã TRUNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)
522.000/m²470.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Văn Đôi năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Văn Đôi, Xã Trung Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 470.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.