Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn Phú Qúy, Xã Trung Chính, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14) | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14) | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14) | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Phú Qúy Xã TRUNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.