Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 49 đường/khu vực và 910 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn xã Minh Khôi cũ
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã
10 triệu/m²
Đoạn xã Minh Khôi cũ
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đoạn xã Minh Khôi cũ
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt
9 triệu/m²
Đoạn xã Minh Khôi cũ
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt
2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đoạn xã Minh Khôi cũ
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm
8 triệu/m²
Đoạn xã Minh Khôi cũ
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm
1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu)
5 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu)
2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận)
4.8 triệu/m²3.6 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống cũ đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận)
12 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi
4 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi
913.000/m²822.000/m²
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31)
4 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31)
837.000/m²753.000/m²
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 790 đến thửa số 993, tờ bản đồ số 09
2 triệu/m²
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 790 đến thửa số 993, Tờ bản đồ số 09;
913.000/m²822.000/m²
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa
18 triệu/m²
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa
7 triệu/m²5.9 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa
16 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa
9.6 triệu/m²8 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27)
9 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27)
3 triệu/m²2.7 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27)
9 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27)
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc)
10.5 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc)
3.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn)
13 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn)
4.6 triệu/m²4.1 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh)
13 triệu/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh)
4.2 triệu/m²3.8 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nông Cống