Đoạn xã Minh Khôi cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã | | — | — | — |
Đoạn xã Minh Khôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Đoạn xã Minh Khôi cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt | | — | — | — |
Đoạn xã Minh Khôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đoạn xã Minh Khôi cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm | | — | — | — |
Đoạn xã Minh Khôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm | | 1.6 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) | | 1.8 triệu/m² | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) | | 3.6 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống cũ đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) | | — | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi | | 822.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31) | | 753.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ thửa 790 đến thửa số 993, tờ bản đồ số 09 | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 790 đến thửa số 993, Tờ bản đồ số 09; | | 822.000/m² | — | — |
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa | | — | — | — |
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa | | 5.9 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa | | 8 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất ở tại nông thôn | Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | | 2.7 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất ở tại nông thôn | Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | | 2.4 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất ở tại nông thôn | Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | | 3.4 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất ở tại nông thôn | Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) | | 4.1 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất ở tại nông thôn | Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) | | 3.8 triệu/m² | — | — |