THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (liên Xã), Xã Nông Cống, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (liên Xã), Xã Nông Cống, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.467.000 đến 8.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 11 tờ bản đồ số 03 đến thửa số 153 tờ bản đồ số 06
5 triệu/m²———
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 11 tờ bản đồ số 03 đến thửa số 153 tờ bản đồ số 06.
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 188 tờ bản đồ số 06 đến thửa số 860 tờ bản đồ số 06; từ thửa 141 tờ bản đồ số 10 đến thửa số 773 tờ bản đồ số 10
6 triệu/m²———
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 188 tờ bản đồ số 06 đến thửa số 860 tờ bản đồ số 06; Từ thửa 141 tờ bản đồ số 10 đến thửa số 773 tờ bản đồ số 10
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Minh Nghĩa (cũ) đến ngã ba xã Minh Khôi (cũ) (giáp Tỉnh lộ 525)
1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²——
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Minh Nghĩa cũ đến ngã ba xã Minh Khôi cũ (giáp Tỉnh lộ 525)
8 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (liên Xã) năm 2026

Khu vực:
Đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (liên Xã), Xã Nông Cống, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.467.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.