THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Tuyến Thôn Lê Xá 1, Xã Nông Cống, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Tuyến Thôn Lê Xá 1, Xã Nông Cống, Thanh Hóa năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại nông thôn. Giá từ 456.000 đến 9.800.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Huân đến ông Cường
548.000/m²456.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá 1
9 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá 1
1.1 triệu/m²913.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộ 525 đến bà Hải
8.5 triệu/m²———
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Huân đến ông Cường
7 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 45 mới, từ sau ông Long đến ông Chiến
548.000/m²456.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 1
4 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 1
548.000/m²456.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Chuối mới đến Kho B04
8 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Chuối mới đến Kho B04
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo
8 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo
1.1 triệu/m²913.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo
6 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo
861.000/m²717.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 45 mới, từ sau ông Long đến ông Chiến
9 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban đến ông Lanh
548.000/m²456.000/m²——
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Thịnh đến ông Bường
939.000/m²783.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban đến ông Lanh
9.8 triệu/m²———
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Thịnh đến ông Bường
5 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tỉnh lộ 525 đến bà Diện
861.000/m²717.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 525 đến bà Diện
9 triệu/m²———
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 525 đến ông Hiền
548.000/m²456.000/m²——
Các tuyến thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 525 đến bà Hải
548.000/m²456.000/m²——
Các tuyến Thôn Lê Xá 1
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộ 525 đến ông Hiền
9 triệu/m²———

Bảng giá đất Các Tuyến Thôn Lê Xá 1 năm 2026

Khu vực:
Các Tuyến Thôn Lê Xá 1, Xã Nông Cống, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 456.000 đến 9.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.