THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Nam Tiến, Xã Nông Cống, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Nam Tiến, Xã Nông Cống, Thanh Hóa năm 2026 với 32 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 587.000 đến 11.000.000 đồng/m².

32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Quốc lộ 45 đến ông Văn
11 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc lộ 45 đến ông Văn
2.7 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết
4.8 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Dương đến ông Ngọc
4.7 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Dương đến ông Ngọc
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Hoan đến ông Kế
3.6 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hoan đến ông Kế
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Phúc đến ông Thành
3.4 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Phúc đến ông Thành
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Thành đến ông Trọng
3.6 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Thành đến ông Trọng
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường đê thoát lũ vùng 3
3.8 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường đê thoát lũ vùng 3
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến
3.5 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu
6.5 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn
5 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn
2 triệu/m²1.7 triệu/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Mai đến ông Mạnh
4.5 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Mai đến ông Mạnh
704.000/m²587.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Vũ đến ông Phúc
4.5 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Vũ đến ông Phúc
1.2 triệu/m²978.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường)
4.2 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường)
1.2 triệu/m²978.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Thú đến bà Sói
5.1 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Thú đến bà Sói
1.1 triệu/m²913.000/m²——
Đường Thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Hiệu đến ông Minh
4.2 triệu/m²———
Đường thôn Nam Tiến
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hiệu đến ông Minh
704.000/m²587.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Nam Tiến năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Nam Tiến, Xã Nông Cống, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 587.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.