THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Giản Hiền, Xã Nông Cống, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Giản Hiền, Xã Nông Cống, Thanh Hóa năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 880.000 đến 5.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền)
5 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng)
5 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai)
5 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị)
3 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến)
3 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân)
3 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba)
3 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương)
3 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng)
3 triệu/m²———
Thôn Giản Hiền
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng)
978.000/m²880.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Giản Hiền năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Giản Hiền, Xã Nông Cống, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 880.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.