Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nội Thị (đường Bà Triệu) - Quốc Lộ 45 Cũ, Xã Nông Cống, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 5.869.000 đến 22.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ Xã NÔNG CỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ Xã NÔNG CỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa | 7 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | — | — |
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ Xã NÔNG CỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ Xã NÔNG CỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ | 8.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | — | — |
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ Xã NÔNG CỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối (cũ) đến bà Thanh (ngã ba Quốc lộ 45) | 22 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ Xã NÔNG CỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối (cũ) đến bà Thanh (ngã ba Quốc lộ 45) | 8.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.