Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 45, Xã Nông Cống, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa | 16 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa | 9.6 triệu/m² | 8 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | 9 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | 9 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | 10.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) | 13 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) | 4.6 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) | 13 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) | 4.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh) | 12 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh) | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mới | 16.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mới | 9.9 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũ | 17 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũ | 10.2 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (cũ) (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn cũ (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa | 18 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ 505 | 21 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ 505 | 11 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ 505 đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ) | 22 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ 505 đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ) | 11.7 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28) | 13 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28) | 4.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28) | 11 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28) | 3.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27) | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27) | 3.3 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.