Giá đất Đường Thôn Sài Thôn, Xã Nông Cống, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Thôn Sài Thôn, Xã Nông Cống, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Sài Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 42 tờ bản đồ 14 (ông Đông) đến hết thửa 587 tờ bản đồ 14 (bà Hoa)
2 triệu/m²
Thôn Sài thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 42 tờ bản đồ 14 (ông Đông) đến hết thửa 587 tờ bản đồ 14 (bà Hoa)
228.000/m²205.000/m²
Thôn Sài Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 203 tờ bản đồ 14 (ông Tham) đến hết thửa 466 tờ bản đồ 14 (ông Tâm)
2 triệu/m²
Thôn Sài thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 203 tờ bản đồ 14 (ông Tham) đến hết thửa 466 tờ bản đồ 14 (ông Tâm)
228.000/m²205.000/m²
Thôn Sài Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 307 tờ bản đồ 14 (bà Tăng) đến hết thửa 621 tờ bản đồ 14 (ông Trung)
2 triệu/m²
Thôn Sài thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 307 tờ bản đồ 14 (Bà Tăng) đến hết thửa 621 tờ bản đồ 14 (ông Trung)
228.000/m²205.000/m²
Thôn Sài Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 431 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) đến hết thửa 649 tờ bản đồ 14 (ông Giảng)
2 triệu/m²
Thôn Sài thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 431 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) đến hết thửa 649 tờ bản đồ 14 (ông Giảng)
228.000/m²205.000/m²
Thôn Sài Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Khôi cũ
1 triệu/m²
Thôn Sài thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Khôi cũ
500.000/m²450.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.