Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn Thống Nhất, Xã Nông Cống, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ thửa 210 tờ bản đồ 13 (ông Hương) đến hết thửa 719 tờ bản đồ 09 (đến đường sắt) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 210 tờ bản đồ 13 (ông Hương) đến hết thửa 719 tờ bản đồ 09 (đến đường sắt) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ thửa 716 tờ bản đồ 09 (ông Chí) đến hết thửa 733 tờ bản đồ 09 (ông Thiệu) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 716 tờ bản đồ 09 (ông Chí) đến hết thửa 733 tờ bản đồ 09 (ông Thiệu) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ thửa 705 tờ bản đồ 09 (ông Tân) đến hết thửa 69 tờ bản đồ 08 (ông Đường) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 705 tờ bản đồ 09 (ông Tân) đến hết thửa 69 tờ bản đồ 08 (ông Đường) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ thửa 717 tờ bản đồ 09 (ông Miên) đến hết thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thống Nhất Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 717 tờ bản đồ 09 (ông Miên) đến hết thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.