THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Lăng Thôn, Xã Nông Cống, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Lăng Thôn, Xã Nông Cống, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 880.000 đến 4.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Lăng Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật)
4 triệu/m²———
Thôn Lăng thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Lăng Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích)
3.2 triệu/m²———
Thôn Lăng thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Lăng Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên)
3.2 triệu/m²———
Thôn Lăng thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Lăng Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị)
3.2 triệu/m²———
Thôn Lăng thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị)
978.000/m²880.000/m²——
Thôn Lăng Thôn
Xã NÔNG CỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn)
3.2 triệu/m²———
Thôn Lăng thôn
Xã NÔNG CỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn)
978.000/m²880.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Lăng Thôn năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Lăng Thôn, Xã Nông Cống, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 880.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.