Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Quy Hoạch Mới, Xã Nông Cống, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
40 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Bắc Nam 7 (17 m) | 12.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Bắc Nam 7 (17 m) | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Đông Tây 6 (17,5m) | 11.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đông Tây 6 (17,5m) | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Bắc - Nam 7 (10,5m) khu Nam Giang | 9 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Bắc - Nam 7 (10,5m) khu Nam Giang | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Bắc - Nam 2 (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ | 12.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Bắc - Nam 2 (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ | 5.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Đông - Tây 13 khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ) | 12.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đông - Tây 13 Khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ) | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Đông - Tây 1 (đoạn 7,5m) khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ) | 12.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đông - Tây 1 (đoạn 7,5m) khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ) | 5 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 1 | 8.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 1 | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 2 | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 2 | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 3 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 3 | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 5 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 5 | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 6 | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 6 | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Đông Tây 3 (36 m) | 13 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đông Tây 3 (36 m) | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 7 | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 7 | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Đông Tây 7 (12,5 m) | 13 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đông Tây 7 (12,5 m) | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Đông Tây 8 (5,5 m) | 12.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch mới Xã NÔNG CỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đông Tây 8 (5,5 m) | 5.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.