- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 6.6 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 29.5 triệu/m² | 23.6 triệu/m² | 21.5 triệu/m² |
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 10.7 triệu/m² | 9 triệu/m² | 8.1 triệu/m² |
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 5.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 22.6 triệu/m² | 18.3 triệu/m² | 16.9 triệu/m² |
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 9.6 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 7.1 triệu/m² |
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 5.9 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 26.3 triệu/m² | 22.1 triệu/m² | 19.3 triệu/m² |
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 8.2 triệu/m² | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² |
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 8 triệu/m² |
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
- Đoạn đường ngoài đê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 974.000/m² |
- Đoạn đường ngoài đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
- Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
- Đoạn đường trong đê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
- Đoạn đường trong đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
- Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 6.6 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 29.4 triệu/m² | 25.9 triệu/m² | 21.6 triệu/m² |
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị)) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 9.3 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 4 triệu/m² |
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 30.1 triệu/m² | 24.4 triệu/m² | 22.2 triệu/m² |
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 9.1 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 4.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 23.6 triệu/m² | 19.1 triệu/m² | 17.5 triệu/m² |
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 8.3 triệu/m² | 7 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 39.4 triệu/m² | 33 triệu/m² | 28.6 triệu/m² |
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 12.4 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 9 triệu/m² |