THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Hà Nội năm 2026, gồm 125 xã/phường có dữ liệu và 57.817 dòng bảng giá. Giá từ 974.000 đến 61.820.000 đồng/m².

Có 125 xã/phường và 57.817 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê
Xã Tiến Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến10 triệu/m²6.6 triệu/m²5.8 triệu/m²5.2 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê
Xã Tiến Thắng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến57.6 triệu/m²29.5 triệu/m²23.6 triệu/m²21.5 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê
Xã Tiến Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến16.1 triệu/m²10.7 triệu/m²9 triệu/m²8.1 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi
Xã Tiến Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8.1 triệu/m²5.9 triệu/m²5 triệu/m²4.6 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi
Xã Tiến Thắng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến41 triệu/m²22.6 triệu/m²18.3 triệu/m²16.9 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi
Xã Tiến Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến13.1 triệu/m²9.6 triệu/m²7.7 triệu/m²7.1 triệu/m²
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8 triệu/m²5.9 triệu/m²5.2 triệu/m²4.5 triệu/m²
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến39.2 triệu/m²26.3 triệu/m²22.1 triệu/m²19.3 triệu/m²
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến11 triệu/m²8.2 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Xã Sóc Sơn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.3 triệu/m²2.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Xã Sóc Sơn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến14.4 triệu/m²11 triệu/m²8.7 triệu/m²8 triệu/m²
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Xã Sóc Sơn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.1 triệu/m²3.8 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Tiến Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²974.000/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Tiến Thắng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến6.6 triệu/m²5.3 triệu/m²4.4 triệu/m²4.1 triệu/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Tiến Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.2 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Tiến Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Tiến Thắng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến7.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²4.4 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Tiến Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8.9 triệu/m²6.6 triệu/m²5.8 triệu/m²5.1 triệu/m²
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến43.9 triệu/m²29.4 triệu/m²25.9 triệu/m²21.6 triệu/m²
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến12.5 triệu/m²9.3 triệu/m²7.8 triệu/m²6.8 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp
Xã Tiến Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến9 triệu/m²5.6 triệu/m²4.4 triệu/m²4 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp
Xã Tiến Thắng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến45 triệu/m²30.1 triệu/m²24.4 triệu/m²22.2 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp
Xã Tiến Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến14.5 triệu/m²9.1 triệu/m²5.1 triệu/m²4.6 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc
Xã Tiến Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến6.8 triệu/m²4.9 triệu/m²4.2 triệu/m²3.8 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc
Xã Tiến Thắng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến34.2 triệu/m²23.6 triệu/m²19.1 triệu/m²17.5 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc
Xã Tiến Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến11 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²5.9 triệu/m²
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến10.9 triệu/m²8.3 triệu/m²7 triệu/m²6.3 triệu/m²
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến61.8 triệu/m²39.4 triệu/m²33 triệu/m²28.6 triệu/m²
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến17.2 triệu/m²12.4 triệu/m²10.5 triệu/m²9 triệu/m²

Bảng giá đất Hà Nội năm 2026

Khu vực:
Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 974.000 đến 61.820.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Hà Nội