THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Cổ Đô, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Cổ Đô, Hà Nội năm 2026, gồm 53 đường/khu vực có dữ liệu và 180 dòng giá. Giá từ 596.000 đến 13.714.000 đồng/m².

Có 53 đường/khu vực và 180 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²907.000/m²862.000/m²
Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến8.5 triệu/m²6.7 triệu/m²4.9 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐT 412: Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT 412: Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến13.7 triệu/m²10.5 triệu/m²7.4 triệu/m²6.9 triệu/m²
Đường ĐT 412: Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến4.5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.2 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐT 412: Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐT 412: Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến10.6 triệu/m²8.2 triệu/m²6 triệu/m²5.5 triệu/m²
Đường ĐT 412: Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Phú Mỹ: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Phú Mỹ: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến13.3 triệu/m²10.3 triệu/m²7.2 triệu/m²6.7 triệu/m²
Đường Phú Mỹ: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến4.4 triệu/m²3.4 triệu/m²2.2 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường Phú Mỹ: Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Phú Mỹ: Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến10.6 triệu/m²8.2 triệu/m²6 triệu/m²5.5 triệu/m²
Đường Phú Mỹ: Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²976.000/m²925.000/m²
Đường Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến9.3 triệu/m²7 triệu/m²5.3 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²934.000/m²888.000/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến10.6 triệu/m²6.7 triệu/m²4.9 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.5 triệu/m²1 triệu/m²784.000/m²744.000/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến8.6 triệu/m²5.6 triệu/m²4.1 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.2 triệu/m²1 triệu/m²784.000/m²744.000/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến7.1 triệu/m²5.6 triệu/m²4.1 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Xã Cổ Đô
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến984.000/m²799.000/m²627.000/m²596.000/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Xã Cổ Đô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến5.6 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Xã Cổ Đô
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²914.000/m²868.000/m²

Bảng giá đất Xã Cổ Đô năm 2026

Khu vực:
Xã Cổ Đô, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 596.000 đến 13.714.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Cổ Đô