THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Long Biên, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Long Biên, Hà Nội năm 2026, gồm 117 đường/khu vực có dữ liệu và 405 dòng giá. Giá từ 3.546.000 đến 83.461.000 đồng/m².

Có 117 đường/khu vực và 405 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ái Mộ
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu đườngCuối đường
19.5 triệu/m²12.3 triệu/m²10.1 triệu/m²8.9 triệu/m²
Ái Mộ
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
83.5 triệu/m²47.6 triệu/m²36.7 triệu/m²32.9 triệu/m²
Ái Mộ
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
28.3 triệu/m²16.2 triệu/m²12.5 triệu/m²11.2 triệu/m²
Bắc Cầu
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu đườngCuối đường
8.5 triệu/m²5.8 triệu/m²4.5 triệu/m²3.9 triệu/m²
Bắc Cầu
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
34.3 triệu/m²23.3 triệu/m²18.7 triệu/m²17.6 triệu/m²
Bắc Cầu
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
11.7 triệu/m²7.9 triệu/m²6.4 triệu/m²5.8 triệu/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát KhốiPhố Tư Đình
13.2 triệu/m²8.3 triệu/m²7.1 triệu/m²6.1 triệu/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát KhốiPhố Tư Đình
53.5 triệu/m²33 triệu/m²26.3 triệu/m²23.6 triệu/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát KhốiPhố Tư Đình
18 triệu/m²11.3 triệu/m²9 triệu/m²8.1 triệu/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Tư Đinhchân cầu Thanh Trì
10.7 triệu/m²7.7 triệu/m²6.5 triệu/m²5.6 triệu/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Phố Tư Đinhchân cầu Thanh Trì
44.4 triệu/m²28.8 triệu/m²23.4 triệu/m²20.7 triệu/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Tư Đinhchân cầu Thanh Trì
15.2 triệu/m²9.9 triệu/m²8.1 triệu/m²7.1 triệu/m²
Bát Khối (Ngoài đê)
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khốichân cầu Thanh Trì
7.8 triệu/m²5.5 triệu/m²4.1 triệu/m²3.5 triệu/m²
Bát Khối (Ngoài đê)
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khốichân cầu Thanh Trì
32.5 triệu/m²22.1 triệu/m²17.7 triệu/m²16.4 triệu/m²
Bát Khối (Ngoài đê)
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khốichân cầu Thanh Trì
11.1 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²5.5 triệu/m²
Bồ Đề
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ao di tíchĐến đê sông Hồng
16 triệu/m²10.9 triệu/m²9.1 triệu/m²7.8 triệu/m²
Bồ Đề
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Hết ao di tíchĐến đê sông Hồng
69.5 triệu/m²40.3 triệu/m²32.9 triệu/m²28.3 triệu/m²
Bồ Đề
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Hết ao di tíchĐến đê sông Hồng
23.4 triệu/m²13.6 triệu/m²11.1 triệu/m²9.6 triệu/m²
Bồ Đề
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Văn CừAo di tích
19.5 triệu/m²12.3 triệu/m²10.1 triệu/m²8.9 triệu/m²
Bồ Đề
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Văn CừAo di tích
83.5 triệu/m²47.6 triệu/m²36.7 triệu/m²32.9 triệu/m²
Bồ Đề
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nguyễn Văn CừAo di tích
28.3 triệu/m²16.2 triệu/m²12.5 triệu/m²11.2 triệu/m²
Bùi Thiện Ngộ
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba giao cắt phố Vạn HạnhNgã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
13.3 triệu/m²8.9 triệu/m²7.6 triệu/m²6.5 triệu/m²
Bùi Thiện Ngộ
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao cắt phố Vạn HạnhNgã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
58.1 triệu/m²35.3 triệu/m²28.6 triệu/m²24.8 triệu/m²
Bùi Thiện Ngộ
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba giao cắt phố Vạn HạnhNgã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
19.7 triệu/m²12 triệu/m²9.8 triệu/m²8.5 triệu/m²
Cầu Bây
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu đườngCuối đường
14.2 triệu/m²9.1 triệu/m²7.8 triệu/m²6.7 triệu/m²
Cầu Bây
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
59.1 triệu/m²35.4 triệu/m²28.7 triệu/m²25 triệu/m²
Cầu Bây
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
19.9 triệu/m²12.1 triệu/m²9.8 triệu/m²8.6 triệu/m²
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Phường Long Biên
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Thanh TrìQuốc Lộ 5
9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²5.9 triệu/m²5 triệu/m²
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Phường Long Biên
ODT
Ở đô thị
Cầu Thanh TrìQuốc Lộ 5
41.4 triệu/m²27.4 triệu/m²21.7 triệu/m²19.8 triệu/m²
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Phường Long Biên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu Thanh TrìQuốc Lộ 5
14 triệu/m²9.3 triệu/m²7.4 triệu/m²6.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Long Biên năm 2026

Khu vực:
Phường Long Biên, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.546.000 đến 83.461.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Long Biên