Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Đăng Khoa, Phường Long Biên, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 4.543.000 đến 39.520.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Đăng Khoa Phường Long Biên | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biênđến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh | 9.5 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Trần Đăng Khoa Phường Long Biên | ODT Ở đô thị | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biênđến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh | 39.5 triệu/m² | 26.5 triệu/m² | 21.2 triệu/m² | 19.2 triệu/m² |
Trần Đăng Khoa Phường Long Biên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biênđến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh | 13.4 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.