THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tam Hưng, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tam Hưng, Hà Nội năm 2026, gồm 110 đường/khu vực có dữ liệu và 453 dòng giá. Giá từ 1.346.000 đến 90.652.000 đồng/m².

Có 110 đường/khu vực và 453 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến14.8 triệu/m²9.4 triệu/m²7.9 triệu/m²7 triệu/m²
Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến90.7 triệu/m²51.9 triệu/m²40.6 triệu/m²36.2 triệu/m²
Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến23.9 triệu/m²15.2 triệu/m²12.3 triệu/m²10.9 triệu/m²
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến8.7 triệu/m²6.2 triệu/m²5.6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến39.9 triệu/m²27.6 triệu/m²21.8 triệu/m²19.9 triệu/m²
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến11.8 triệu/m²8.9 triệu/m²7.5 triệu/m²6.5 triệu/m²
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến8.3 triệu/m²6 triệu/m²5.3 triệu/m²4.6 triệu/m²
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến50.6 triệu/m²32.6 triệu/m²26.4 triệu/m²23.9 triệu/m²
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến13.4 triệu/m²9.8 triệu/m²8.3 triệu/m²7.1 triệu/m²
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến4.3 triệu/m²3.3 triệu/m²2.8 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến21.5 triệu/m²15.7 triệu/m²12.2 triệu/m²11.3 triệu/m²
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến6.4 triệu/m²5 triệu/m²4.1 triệu/m²3.7 triệu/m²
Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến5.1 triệu/m²3.9 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến27.1 triệu/m²19.9 triệu/m²15.5 triệu/m²14.4 triệu/m²
Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến7.9 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.7 triệu/m²
Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến3.8 triệu/m²2.8 triệu/m²2.3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến17.7 triệu/m²13.6 triệu/m²10.8 triệu/m²9.9 triệu/m²
Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến5.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến14.7 triệu/m²11.5 triệu/m²9.2 triệu/m²8.6 triệu/m²
Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến4.7 triệu/m²3.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến3.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến18.5 triệu/m²14.1 triệu/m²11.1 triệu/m²10.3 triệu/m²
Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến4.8 triệu/m²3.1 triệu/m²2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến14.7 triệu/m²11.5 triệu/m²9.2 triệu/m²8.6 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến4.7 triệu/m²3.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ)
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến3.8 triệu/m²2.8 triệu/m²2.3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ)
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến17.7 triệu/m²13.6 triệu/m²10.8 triệu/m²9.9 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ)
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến5.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²3.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tam Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Tam Hưng, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.346.000 đến 90.652.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tam Hưng