THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vác - Thanh Văn: Đường Nối Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 21b Đến Giáp Tỉnh Lộ 427 (qua Địa Phận Các Xã: Dân Hoà, Tam Hưng), Xã Tam Hưng, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Đường Vác - Thanh Văn: Đường Nối Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 21b Đến Giáp Tỉnh Lộ 427 (qua Địa Phận Các Xã: Dân Hoà, Tam Hưng), Xã Tam Hưng, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.346.000 đến 20.485.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)
Xã Tam Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến4.3 triệu/m²3.2 triệu/m²2.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)
Xã Tam Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến20.5 triệu/m²15.2 triệu/m²12.5 triệu/m²11.5 triệu/m²
Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)
Xã Tam Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sảnToàn tuyến6.8 triệu/m²5.1 triệu/m²4.1 triệu/m²3.8 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Vác - Thanh Văn: Đường Nối Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 21b Đến Giáp Tỉnh Lộ 427 (qua Địa Phận Các Xã: Dân Hoà, Tam Hưng) năm 2026

Khu vực:
Đường Vác - Thanh Văn: Đường Nối Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 21b Đến Giáp Tỉnh Lộ 427 (qua Địa Phận Các Xã: Dân Hoà, Tam Hưng), Xã Tam Hưng, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.346.000 đến 20.485.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.