Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 24.1 triệu/m² | 14.9 triệu/m² | 11.6 triệu/m² |
Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 27.9 triệu/m² | 17.2 triệu/m² | 13.4 triệu/m² |
Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 9.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.1 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 20 triệu/m² | 14.5 triệu/m² | 13.3 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 18 triệu/m² | 13.1 triệu/m² | 12.1 triệu/m² |
Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 10.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.2 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 10.5 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 8.5 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 18 triệu/m² | 13.1 triệu/m² | 12.1 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.4 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.7 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 8.7 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 32 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 13.1 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 13.4 triệu/m² | 10.6 triệu/m² | 9.8 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |