THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Khương Đình, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Khương Đình, Hà Nội năm 2026, gồm 222 đường/khu vực có dữ liệu và 840 dòng giá. Giá từ 9.171.000 đến 106.860.000 đồng/m².

Có 222 đường/khu vực và 840 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy)
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,5m-17,5m
16.3 triệu/m²9.7 triệu/m²
Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy)
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
11,5m-17,5m
67.7 triệu/m²37.9 triệu/m²
Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy)
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,5m-17,5m
22.9 triệu/m²12.8 triệu/m²
Khu đô thị Đền Lừ I, II
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,5m
15 triệu/m²9.8 triệu/m²
Khu đô thị Đền Lừ I, II
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
11,5m
60.3 triệu/m²36.5 triệu/m²
Khu đô thị Đền Lừ I, II
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,5m
20 triệu/m²12.2 triệu/m²
Khu đô thị Định Công
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
10,5m
15.2 triệu/m²10.6 triệu/m²
Khu đô thị Định Công
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
10,5m
64.7 triệu/m²38.1 triệu/m²
Khu đô thị Định Công
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
10,5m
21.2 triệu/m²12.7 triệu/m²
Khu đô thị Định Công
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
12,0m
18.6 triệu/m²11.9 triệu/m²
Khu đô thị Định Công
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
12,0m
79.9 triệu/m²45.2 triệu/m²
Khu đô thị Định Công
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
12,0m
26.8 triệu/m²15.4 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
<13,5m
15 triệu/m²9.2 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
<13,5m
60.3 triệu/m²36.5 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
<13,5m
20 triệu/m²12.2 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
13,5m
18.7 triệu/m²11.4 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
13,5m
77.1 triệu/m²43.4 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
13,5m
26.3 triệu/m²14.7 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
17,5m
18.6 triệu/m²11.9 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
17,5m
79.9 triệu/m²45.2 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
17,5m
26.8 triệu/m²15.4 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
21m
19.5 triệu/m²12.4 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
21m
86 triệu/m²48.2 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
21m
28.5 triệu/m²16.3 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
30m
21.7 triệu/m²13 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
30m
94.9 triệu/m²53.7 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
30m
32.4 triệu/m²18.1 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
40m
24.4 triệu/m²14.6 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
ODT
Ở đô thị
40m
106.9 triệu/m²59.7 triệu/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
Phường Khương Đình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
40m
36.3 triệu/m²20.3 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Khương Đình năm 2026

Khu vực:
Phường Khương Đình, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 9.171.000 đến 106.860.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Khương Đình