THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thư Lâm, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thư Lâm, Hà Nội năm 2026, gồm 120 đường/khu vực có dữ liệu và 423 dòng giá. Giá từ 974.000 đến 57.560.000 đồng/m².

Có 120 đường/khu vực và 423 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến10 triệu/m²6.6 triệu/m²5.8 triệu/m²5.2 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến57.6 triệu/m²29.5 triệu/m²23.6 triệu/m²21.5 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến16.1 triệu/m²10.7 triệu/m²9 triệu/m²8.1 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8.1 triệu/m²5.9 triệu/m²5 triệu/m²4.6 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến41 triệu/m²22.6 triệu/m²18.3 triệu/m²16.9 triệu/m²
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến13.1 triệu/m²9.6 triệu/m²7.7 triệu/m²7.1 triệu/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²974.000/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến6.6 triệu/m²5.3 triệu/m²4.4 triệu/m²4.1 triệu/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.2 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến7.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²4.4 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến9 triệu/m²5.6 triệu/m²4.4 triệu/m²4 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến45 triệu/m²30.1 triệu/m²24.4 triệu/m²22.2 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến14.5 triệu/m²9.1 triệu/m²5.1 triệu/m²4.6 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến6.8 triệu/m²4.9 triệu/m²4.2 triệu/m²3.8 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến34.2 triệu/m²23.6 triệu/m²19.1 triệu/m²17.5 triệu/m²
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến11 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²5.9 triệu/m²
- Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến6.8 triệu/m²4.9 triệu/m²4.2 triệu/m²3.8 triệu/m²
- Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến24.2 triệu/m²17.4 triệu/m²14.2 triệu/m²13.1 triệu/m²
- Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến11 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²5.9 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.3 triệu/m²4 triệu/m²3.1 triệu/m²2.8 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến22.5 triệu/m²16.8 triệu/m²13.6 triệu/m²12.6 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.7 triệu/m²6.5 triệu/m²5.1 triệu/m²4.7 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.9 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²2.1 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến17.1 triệu/m²13.2 triệu/m²10.7 triệu/m²9.7 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến6 triệu/m²4.6 triệu/m²3.5 triệu/m²3.3 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng
Xã Thư Lâm
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.1 triệu/m²3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng
Xã Thư Lâm
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến18.6 triệu/m²14.3 triệu/m²11.6 triệu/m²10.8 triệu/m²
- Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng
Xã Thư Lâm
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến6.5 triệu/m²5 triệu/m²3.8 triệu/m²3.5 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Thư Lâm năm 2026

Khu vực:
Xã Thư Lâm, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 974.000 đến 57.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thư Lâm