Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đoạn Từ Đường Võ Văn Kiệt Đến Giáp Đường 35, Xã Thư Lâm, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.472.000 đến 22.500.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 Xã Thư Lâm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 Xã Thư Lâm | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 22.5 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 13.6 triệu/m² | 12.6 triệu/m² |
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 Xã Thư Lâm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | 9.1 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.