THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Cát, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Cát, Hà Nội năm 2026, gồm 112 đường/khu vực có dữ liệu và 351 dòng giá. Giá từ 757.000 đến 24.370.000 đồng/m².

Có 112 đường/khu vực và 351 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đại lộ Thăng Long: đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.9 triệu/m²3.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến19.5 triệu/m²14.2 triệu/m²11.1 triệu/m²10.2 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến6.8 triệu/m²5 triệu/m²3.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu Sông Đáy đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú)
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.7 triệu/m²4.1 triệu/m²3.2 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu Sông Đáy đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú)
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến24.4 triệu/m²17 triệu/m²13.3 triệu/m²12.2 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu Sông Đáy đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú)
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.9 triệu/m²6.3 triệu/m²4.8 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến9.6 triệu/m²7.6 triệu/m²6 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến16 triệu/m²11.8 triệu/m²9.5 triệu/m²8.7 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến11.8 triệu/m²8.8 triệu/m²6.8 triệu/m²6.3 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến4.1 triệu/m²3.2 triệu/m²2.1 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đoạn 420: Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đoạn 420: Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến16 triệu/m²11.8 triệu/m²9.5 triệu/m²8.7 triệu/m²
Đoạn 420: Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.9 triệu/m²3.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến21.1 triệu/m²15.2 triệu/m²11.9 triệu/m²10.9 triệu/m²
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến7.3 triệu/m²5.4 triệu/m²4.1 triệu/m²3.5 triệu/m²
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến8.9 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến12.4 triệu/m²9.5 triệu/m²7.1 triệu/m²6.6 triệu/m²
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²2.6 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân
Xã Phú Cát
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.1 triệu/m²946.000/m²807.000/m²757.000/m²
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân
Xã Phú Cát
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến5.4 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²3 triệu/m²
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân
Xã Phú Cát
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phú Cát năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Cát, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 757.000 đến 24.370.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Cát