THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phù Đổng, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phù Đổng, Hà Nội năm 2026, gồm 64 đường/khu vực có dữ liệu và 258 dòng giá. Giá từ 2.477.000 đến 69.960.000 đồng/m².

Có 64 đường/khu vực và 258 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8 triệu/m²5.9 triệu/m²5.2 triệu/m²4.5 triệu/m²
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến39.2 triệu/m²26.3 triệu/m²22.1 triệu/m²19.3 triệu/m²
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến11 triệu/m²8.2 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8 triệu/m²5.9 triệu/m²5.2 triệu/m²4.5 triệu/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến39.2 triệu/m²26.3 triệu/m²22.1 triệu/m²19.3 triệu/m²
- Đoạn đường ngoài đê
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến11 triệu/m²8.2 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến6.3 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến32.5 triệu/m²22.4 triệu/m²18.2 triệu/m²16.6 triệu/m²
- Đoạn đường trong đê
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.9 triệu/m²6.2 triệu/m²4.2 triệu/m²3.3 triệu/m²
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8.9 triệu/m²6.6 triệu/m²5.8 triệu/m²5.1 triệu/m²
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến43.9 triệu/m²29.4 triệu/m²25.9 triệu/m²21.6 triệu/m²
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến12.5 triệu/m²9.3 triệu/m²7.8 triệu/m²6.8 triệu/m²
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến10.9 triệu/m²8.3 triệu/m²7 triệu/m²6.3 triệu/m²
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến61.8 triệu/m²39.4 triệu/m²33 triệu/m²28.6 triệu/m²
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến17.2 triệu/m²12.4 triệu/m²10.5 triệu/m²9 triệu/m²
- Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.4 triệu/m²
- Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến34.2 triệu/m²23.6 triệu/m²19.1 triệu/m²17.5 triệu/m²
- Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.6 triệu/m²8.1 triệu/m²6.1 triệu/m²5.1 triệu/m²
- Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.4 triệu/m²
- Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến34.2 triệu/m²23.6 triệu/m²19.1 triệu/m²17.5 triệu/m²
- Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.6 triệu/m²8.1 triệu/m²6.1 triệu/m²5.1 triệu/m²
- Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.5 triệu/m²5.3 triệu/m²4.1 triệu/m²3.7 triệu/m²
- Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến45.2 triệu/m²30.7 triệu/m²24.9 triệu/m²22.7 triệu/m²
- Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến10.1 triệu/m²9.7 triệu/m²7.2 triệu/m²6.4 triệu/m²
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến12.1 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.8 triệu/m²
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến70 triệu/m²48.3 triệu/m²38.5 triệu/m²35.3 triệu/m²
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến19.5 triệu/m²12.1 triệu/m²6.9 triệu/m²5.8 triệu/m²
- Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Xã Phù Đổng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.4 triệu/m²
- Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Xã Phù Đổng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến34.2 triệu/m²23.6 triệu/m²19.1 triệu/m²17.5 triệu/m²
- Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Xã Phù Đổng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.6 triệu/m²8.1 triệu/m²6.1 triệu/m²5.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phù Đổng năm 2026

Khu vực:
Xã Phù Đổng, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.477.000 đến 69.960.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phù Đổng