THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tây Mỗ, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tây Mỗ, Hà Nội năm 2026, gồm 208 đường/khu vực có dữ liệu và 786 dòng giá. Giá từ 4.959.000 đến 51.787.000 đồng/m².

Có 208 đường/khu vực và 786 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
< 11 m< 11 m
9.6 triệu/m²6.6 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
< 11 m< 11 m
39.8 triệu/m²26.5 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
< 11 m< 11 m
14.5 triệu/m²13.4 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11 m11 m
10.8 triệu/m²7.8 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
11 m11 m
44.9 triệu/m²29.1 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11 m11 m
15.9 triệu/m²15.2 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
18,5 m18,5 m
12.6 triệu/m²8.7 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
18,5 m18,5 m
51.8 triệu/m²33.4 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
18,5 m18,5 m
17.7 triệu/m²17.4 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
< 11 m< 11 m
9.6 triệu/m²6.6 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
< 11 m< 11 m
39.8 triệu/m²26.5 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
< 11 m< 11 m
14.5 triệu/m²13.4 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,0m - 13,0m11,0m - 13,0m
10.8 triệu/m²7.8 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
11,0m - 13,0m11,0m - 13,0m
44.9 triệu/m²29.1 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,0m - 13,0m11,0m - 13,0m
15.9 triệu/m²15.2 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
18m18m
11.4 triệu/m²7.9 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
18m18m
48.6 triệu/m²31.1 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
18m18m
16.9 triệu/m²16.4 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
< 11 m< 11 m
9.6 triệu/m²6.6 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
< 11 m< 11 m
39.8 triệu/m²26.5 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
< 11 m< 11 m
14.5 triệu/m²13.4 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,0m -13,0m11,0m -13,0m
10.8 triệu/m²7.8 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
11,0m -13,0m11,0m -13,0m
44.9 triệu/m²29.1 triệu/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,0m -13,0m11,0m -13,0m
15.9 triệu/m²15.2 triệu/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà cầu
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,5 m11,5 m
7.2 triệu/m²5 triệu/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà cầu
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
11,5 m11,5 m
30.7 triệu/m²21.2 triệu/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà cầu
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,5 m11,5 m
11.6 triệu/m²10.4 triệu/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà cầu
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
13 m13 m
8.4 triệu/m²5.8 triệu/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà cầu
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
13 m13 m
34.5 triệu/m²23.3 triệu/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà cầu
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
13 m13 m
12.8 triệu/m²11.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tây Mỗ năm 2026

Khu vực:
Phường Tây Mỗ, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.959.000 đến 51.787.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tây Mỗ