THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tố Hữu, Phường Tây Mỗ, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Đường Tố Hữu, Phường Tây Mỗ, Hà Nội năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 9.210.000 đến 140.708.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tố Hữu
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu sông NhuệĐường Vạn Phúc
20.6 triệu/m²12.8 triệu/m²10.2 triệu/m²9.2 triệu/m²
Tố Hữu
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
Cầu sông NhuệĐường Vạn Phúc
87.7 triệu/m²49.9 triệu/m²38.2 triệu/m²34.5 triệu/m²
Tố Hữu
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cầu sông NhuệĐường Vạn Phúc
29.1 triệu/m²16.5 triệu/m²12.8 triệu/m²11.4 triệu/m²
Tố Hữu
Phường Tây Mỗ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Khuất Duy TiếnCầu sông Nhuệ
33.1 triệu/m²18.8 triệu/m²14.9 triệu/m²13.3 triệu/m²
Tố Hữu
Phường Tây Mỗ
ODT
Ở đô thị
Khuất Duy TiếnCầu sông Nhuệ
140.7 triệu/m²76.2 triệu/m²59.1 triệu/m²52.6 triệu/m²
Tố Hữu
Phường Tây Mỗ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khuất Duy TiếnCầu sông Nhuệ
47.4 triệu/m²25.6 triệu/m²19.6 triệu/m²17.4 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Tố Hữu năm 2026

Khu vực:
Đường Tố Hữu, Phường Tây Mỗ, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 9.210.000 đến 140.708.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.