- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 8 triệu/m² |
- Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
- Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
- Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14 triệu/m² | 11 triệu/m² | 10.2 triệu/m² |
- Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
- Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
- Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 13.1 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | 9.5 triệu/m² |
- Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
- Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
- Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11.6 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
- Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.1 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
- Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.7 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
- Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16.9 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 12.2 triệu/m² |
- Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5.7 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
- Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
- Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 13.1 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | 9.5 triệu/m² |
- Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
- Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
- Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 13.1 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | 9.5 triệu/m² |
- Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
- Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
- Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 21 triệu/m² | 16.3 triệu/m² | 14.9 triệu/m² |
- Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 7 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Xã Đa Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 635.000/m² | 635.000/m² | 635.000/m² |
Xã Đa Phúc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Xã Đa Phúc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 838.000/m² | 838.000/m² | 838.000/m² |
Xã Trung Giã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 699.000/m² | 699.000/m² | 699.000/m² |
Xã Trung Giã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Xã Trung Giã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 921.000/m² | 921.000/m² | 921.000/m² |